| sẵn có: | |
|---|---|
| Số lượng: | |
|
Xuất PDF |
|
Y050
SiRON
8536901100
Để lựa chọn

Ví dụ lựa chọn: Y050-0910-AC220 biểu thị công tắc tơ AC có dòng điện làm việc định mức là 9A,1 tiếp điểm phụ thường mở và điện áp làm việc của cuộn dây là AC 220V
Y050-2510-DC24 chỉ ra: Công tắc tơ AC, dòng điện làm việc định mức 25A,1 tiếp điểm phụ thường mở, điện áp làm việc cuộn dây 24V DC.
Ví dụ về đặt hàng phụ kiện nhóm tiếp điểm phụ: Y050-0910-AC220-F4-22
Ví dụ về thứ tự riêng của các nhóm tiếp điểm phụ: Y050-F4-11, Y050-F4-22
Thông số kỹ thuật
| Bảng 1 | |||||||||||||||||||
| Liên hệ chính | 09 | 12 | 18 | 25 | 32 | 40 | 50 | 65 | 80 | 95 | 115 | 150 | 170 | ||||||
| đánh giá cumen | 9A | 12A | 18A | 25A | 32A | 40A | 50A | 65A | 80A | 95A | 115A | 150A | 170A | ||||||
| Bảng 2 | |||||||||||||||||||
| phụ trợ Liên hệ |
Số lượng liên hệ | Đánh dấu thiết bị đầu cuối | Thích hợp cho dòng điện định mức | ||||||||||||||||
| (KHÔNG) Thường mở |
( NC ) Bình thường đã đóng cửa |
||||||||||||||||||
| 01 | / | 1Tiếp điểm phụ thường đóng | / | 22 | 9A~32A | ||||||||||||||
| 10 | 1Luôn mở các tiếp điểm phụ | / | B4 | / | |||||||||||||||
| 11 | 1Luôn mở các tiếp điểm phụ | 1Tiếp điểm phụ thường đóng | 13 | 32 | 40A~95A | ||||||||||||||
| Lưu ý: Dòng tiếp điểm chính nằm trong khoảng 9-32A. Nếu chọn một tiếp điểm phụ thường mở và một tiếp điểm phụ thường đóng thì việc lựa chọn mô hình của tiếp điểm phụ phải được tăng lên. Ví dụ: Y050-18-10 (kiểu tiếp điểm chính)+Y050-F4-11 (kiểu tiếp điểm phụ), có dòng điện định mức từ 115 đến 170A nhưng không có tiếp điểm phụ. |
|||||||||||||||||||
| Bảng 3: Điện áp làm việc của cuộn dây |
|||||||||||||||||||
| Dòng điện định mức | 9 | 12 | 18 | 25 | 32 | 40 | 50 | 65 | 80 | 95 | 115 | 150 | 170 | ||||||
| Coi điện áp làm việc | AC 220/380V | AC 36/110/127 /220/380V |
|||||||||||||||||
| DC 12/24/36/63/127/220V | |||||||||||||||||||